SERIES 500 FM

Hino 500 series là sản phẩm được phát triển thể hiện rõ tinh thần vì con người và công nghệ tiên tiến của Hino-kết quả của quá trình thử nghiệm tiến hành ở nhiều quốc gia trên thế giới. HINO có khả năng tiếp tục tiến đến là một đối tác tin cậy bởi hệ thống hỗ trợ sau bán hàng và đáp ứng yêu cầu của khách hàng trong khả năng tốt nhất có thể. Nếu bạn muốn tìm một chiếc xe tải hạng trung mà cần sự tin cậy vượt hơn cả mong đợi, chúng tôi tin Hino 500 series là sự lựa chọn tốt nhất của bạn.

FM8JN7A 24.000 (26.000) KG 280 PS

• Tổng tải trọng : 24.000 KG , Tự trọng : 6.560 KG
• Động cơ Diesel J08E-UF Euro 4: 280 PS , 824N.m
• Hộp số EATON ES11109 : 9 số tiến, 1 số lùi
• Thùng nhiên liệu 200L
• Điều hòa Denso, CD & AM / FM Radio

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước xe:

• Chiều dài cơ sở (mm): 4.130 + 1.300
• Kích thước bao ngoài (mm): 8.840 x 2.460 x 2.700
• Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis (mm): 6.325
• Tổng tải trọng (Kg): 24.000 (26000)
• Tự trọng (Kg): 6.560

Động cơ

Model
Động cơ Diesel HINO J08E - WD, 6 xi-lanh thẳng hàng với tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp
Công suất cực đại (ISO NET)
280 PS - (2.500 vòng/phút)
Mômen xoắn cực đại (ISO NET)
824 N.m- (1.500 vòng/phút)
Dung tích xylanh (cc)
7,684
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Phun nhiên liệu điều khiển điện tử

 

FM2PKSM 24.000 (26.000) KG 320 PS

  • Gross Vehicle Mass: 24,000 (26,000) KG , Vehicle Mass: 7,540 KG
  • Engine J08E – WD Euro 4: 280 PS, 824 N.m
  • Fuel Tank: 200 L
  • Air Conditioner Denso, CD & AM/FM Radio

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

MODEL FM8JN7A FM8JW7A
Type of body Tanker/ Bồn Garbage / Ép rác Dump / Ben Cargo / (Mui bạt / Kín/Lửng) Crane / Cẩu
Tổng tải trọng
Gross Vehicle Mass
Kg 24.000 (26.000)
Tự trọng
Vehicle Mass
Kg 7,415 7,540 7,870
Kích thước xe
Vehicle Dimensions
Chiều rộng Cabin/ Cabin width mm 2,490
Chiều dài cơ sở
Wheelbase
mm 4,030 + 1,350 5,830 + 1,350
Kích thước bao ngoài (DxRxC)
Overall Dimension    (OLxOWxOH)
mm 8,700 x 2,490 x 2,750 8,700 x 2,490 x 2,795 11,600 x 2,490 x 2,745
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis
Cabin-end to chassis-end
mm 6,525 9,425
Động cơ
Engine
Model J08E-WD
Loại
Type
 Động cơ Diesel HINO J08E - WD (Euro 4) 6 xi-lanh thẳng hàng với
tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp
Diesel engine HINO J08E - WD (Euro 4) in-line 6-cylinder, turbo charged and intercooled
Công suất cực đại (ISO Net)
Maximum output (ISO Net)
PS 280 - (2.500 vòng/phút)
280 - (2.500 round/minute)
Mômen xoắn cực đại (Jis Gross)
Maximum torque (Jis Gross)
N.m 824 - (1.500 vòng/phút)
824- (1.500 round/minute)
Đường kính xylanh x hành trình piston
Bore x stroke
mm 112 x 130
Dung tích xylanh
Piston Displacement
cc 7,684
Tỷ số nén
Compression ratio
18:1
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Fuel injection system
Phun nhiên liệu điều khiển điện tử
Common rail fuel injection system
Ly hợp
Clutch
Loại
Type
Loại đĩa đơn ma sát khô lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Dry single plate with damper springs, hydraulic with air booster
Hộp số
Transmission
Model M009
Loại
Type
9 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 1 đến số 9
9-forward and one reverse speeds, synchromesh 1st - 9th
Hệ thống phanh
Service bake system
Hệ thống phanh khí nén toàn phần, 2 dòng, cam phanh chữ S
Full air, dual circuit, S-cam, leading and trailing shoes
Hệ thống lái
Steering system
Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực điện, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Telescopic and tilt steering column, recirculating ball intergral power steering
Cabin
Cabin
Cabin treo toàn phần kiểu lật với cơ cấu lên xuống điều khiển điện
Full floating, forward control, all steel welded construction with electrical oil-pump type
Hệ thống treo cầu trước
Front suspension
Nhíp đa lá với giảm chấn thủy lực
Semi-elliptic leaf springs with shock absorbers
Hệ thống treo cầu sau
Rear suspension
Nhíp đa lá
Semi-elliptic leaf springs
Cỡ lốp
Tire size
11.00R20
Tốc độ cực đại
Maximum speed
Km/h 81.2
Khả năng vượt dốc
Gradeability tan (%)
Tan(%) 37.4
Tỉ số truyền cầu
Gear ratio
5.250
Tính năng khác
Other features
Phanh khí xả
Exhaust brake

Equipped
Phanh đỗ
Parking brake
Phanh lò xo điều khiển khí nén tác dụng lên trục trước và số 1 của trục sau
Air operated spring brake acting on front axle and 1st rear axle
Điều hoà không khí DENSO chất lượng cao
High-quality DENSO air conditioner

Equipped
Lựa chọn
Optional

Equipped

Equipped

Equipped
Bộ trích công suất PTO
PTO transmission

Equipped
Lựa chọn
Optional

Equipped
Lựa chọn
Optional

Equipped
Cản trước
Bumper
Kiểu đường trường
On-road
Kiểu địa hình
Off-road
Kiểu đường trường
On-road
Cửa sổ điện và khóa trung tâm
Power window and centre door lock

Equipped
CD&AM/FM Radio
AM/PM radio with CD player

Equipped
Thùng nhiên liệu
Fuel tank
L 200
Số chỗ ngồi
Seating capacity
Người
Person
3

Kích thước xe:

Chiều dài cơ sở (mm)
4,030 + 1,350
Kích thước bao ngoài (mm)
8,700 x 2,490 x 2,750
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis (mm)
6.525

 

Động cơ

Model
Động cơ Diesel HINO J08E - WD, 6 xi-lanh thẳng hàng với tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp
Công suất cực đại (ISO NET)
280 PS - (2.500 vòng/phút)
Mômen xoắn cực đại (ISO NET)
824 N.m- (1.500 vòng/phút)
Dung tích xylanh (cc)
7,684
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Phun nhiên liệu điều khiển điện tử

 

FM8JN7A 24.000 (26.000) 280 PS

Model
Động cơ Diesel HINO J08E - WD, 6 xi-lanh thẳng hàng với tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp
Công suất cực đại (ISO NET)
280 PS - (2.500 vòng/phút)
Mômen xoắn cực đại (ISO NET)
824 N.m- (1.500 vòng/phút)
Dung tích xylanh (cc)
7,684
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Phun nhiên liệu điều khiển điện tử

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước xe:

• Chiều dài cơ sở (mm): 6.465
• Kích thước bao ngoài (mm): 10,775 x 2,425 x 2,640
• Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis (mm): 8.620
• Tổng tải trọng (Kg): 15.100
• Tự trọng (Kg): 4.895

Động cơ

• Model:  Động cơ Diesel HINO J08E–UG (Euro 2) tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp
• Công suất cực đại (Jis Gross): 320 - (2.150 vòng/phút)
• Mômen xoắn cực đại (Jis Gross): 1.128 - (1.500 vòng/phút)
• Dung tích xylanh (cc): 10.520
• Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Bơm piston
• Ly hợp: Loại đĩa đơn ma sát khô lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Động cơ Euro 4 nối tiếng với mô men xoắn lớn và bền bỉ của Hino được phát triển lên một tầm cao mới ,để giảm phát thải khí xả đồng thời tăng khả năng tiết kiệm nhiên liệu

Khung xe dẻo dai, bền bỉ, nhập khẩu từ Nhật Bản. Đáp ứng đa dạng các loại thùng theo yêu cầu của khách hàng.

Nội thất được thiết kế tăng tính tiện lợi và khả năng hoạt động nhờ cụm điều khiển trung tâm lớn đa chức năng

Cột A được thiết kế mỏng khiến tầm quan sát hầu như không bị cản, cho phép lái xe dễ dàng phát hiện khách bộ hành hoặc người đi xe đạp