Series 500 FL

Hino 500 series là sản phẩm được phát triển thể hiện rõ tinh thần vì con người và công nghệ tiên tiến của Hino-kết quả của quá trình thử nghiệm tiến hành ở nhiều quốc gia trên thế giới. HINO có khả năng tiếp tục tiến đến là một đối tác tin cậy bởi hệ thống hỗ trợ sau bán hàng và đáp ứng yêu cầu của khách hàng trong khả năng tốt nhất có thể. Nếu bạn muốn tìm một chiếc xe tải hạng trung mà cần sự tin cậy vượt hơn cả mong đợi, chúng tôi tin Hino 500 series là sự lựa chọn tốt nhất của bạn.”

FL8JTSA 24.000 (26000) KG 260 PS

• Tổng tải trọng : 24.000 KG , Tự trọng : 6.280 KG
• Động cơ Diesel J08E-UF Euro 2: 260 PS , 745 N.m
• Hộp số EATON ES11109 : 9 số tiến, 1 số lùi
• Thùng nhiên liệu 200L
• Điều hòa Denso, CD & AM / FM Radio

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước xe:

• Chiều dài cơ sở (mm): 4.980 + 1.300
• Kích thước bao ngoài (mm): 9.730 x 2.460 x 2.700
• Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis (mm): 7.575
• Tổng tải trọng (Kg): 24.000 (26000)
• Tự trọng (Kg): 6.280

Động cơ

• Model:  Động cơ Diesel HINO J08E–UG (Euro 2) tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp
• Công suất cực đại (Jis Gross): 260 - (2.500 vòng/phút)
• Mômen xoắn cực đại (Jis Gross): 745 - (1.500 vòng/phút)
• Dung tích xylanh (cc): 7.684
• Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Bơm piston
• Ly hợp: Loại đĩa đơn ma sát khô lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

FL8JTSL 24.000 (26000) KG 260 PS

• Tổng tải trọng : 24.000 KG , Tự trọng : 6.670 KG
• Động cơ Diesel J08E-UF Euro 2: 260 PS , 745 N.m
• Hộp số MF06S : 9 số tiến, 1 số lùi
• Thùng nhiên liệu 200L
• Điều hòa Denso, CD & AM / FM Radio

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước xe:

• Chiều dài cơ sở (mm): 5.530
• Kích thước bao ngoài (mm): 9,410 x 2,425 x 2,640
• Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis (mm): 7.255
• Tổng tải trọng (Kg): 15.100
• Tự trọng (Kg): 4.680

Động cơ

• Model:  Động cơ Diesel HINO J08E–UG (Euro 2) tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp
• Công suất cực đại (Jis Gross): 235 - (2.500 vòng/phút)
• Mômen xoắn cực đại (Jis Gross): 706 - (1.500 vòng/phút)
• Dung tích xylanh (cc): 7.684
• Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Bơm piston
• Ly hợp: Loại đĩa đơn ma sát khô lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

FL8JTSG 24.000 (26000) KG 260 PS

• Tổng tải trọng : 24.000 KG , Tự trọng : 6.610 KG
• Động cơ Diesel J08E-UF Euro 2: 260 PS , 745 N.m
• Hộp số MF06S : 9 số tiến, 1 số lùi
• Thùng nhiên liệu 200L
• Điều hòa Denso, CD & AM / FM Radio

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước xe:

• Chiều dài cơ sở (mm): 6.465
• Kích thước bao ngoài (mm): 10,775 x 2,425 x 2,640
• Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis (mm): 8.620
• Tổng tải trọng (Kg): 15.100
• Tự trọng (Kg): 4.895

Động cơ

• Model:  Động cơ Diesel HINO J08E–UG (Euro 2) tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp
• Công suất cực đại (Jis Gross): 260 - (2.500 vòng/phút)
• Mômen xoắn cực đại (Jis Gross): 745 - (1.500 vòng/phút)
• Dung tích xylanh (cc): 7.684
• Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Bơm piston
• Ly hợp: Loại đĩa đơn ma sát khô lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Động cơ thế hệ mới được thiết kế bởi công nghệ mới nhất của Hino với hệ thống 4 van

Khung xe dẻo dai, bền bỉ, nhập khẩu từ Nhật Bản. Đáp ứng đa dạng các loại thùng theo yêu cầu của khách hàng.

Nội thất được thiết kế tăng tính tiện lợi và khả năng hoạt động nhờ cụm điều khiển trung tâm lớn đa chức năng

Cột A được thiết kế mỏng khiến tầm quan sát hầu như không bị cản, cho phép lái xe dễ dàng phát hiện khách bộ hành hoặc người đi xe đạp