SERIES 500 FC

Hino 500 series là sản phẩm được phát triển thể hiện rõ tinh thần vì con người và công nghệ tiên tiến của Hino-kết quả của quá trình thử nghiệm tiến hành ở nhiều quốc gia trên thế giới. HINO có khả năng tiếp tục tiến đến là một đối tác tin cậy bởi hệ thống hỗ trợ sau bán hàng và đáp ứng yêu cầu của khách hàng trong khả năng tốt nhất có thể. Nếu bạn muốn tìm một chiếc xe tải hạng trung mà cần sự tin cậy vượt hơn cả mong đợi, chúng tôi tin Hino 500 series là sự lựa chọn tốt nhất của bạn.”

Hino 500 Series FC

Hino 500 series FC là dòng xe tải nặng xuất xứ Nhật Bản đang được ưa chuộng mạnh mẽ tại thị trường Việt Nam và thế giới. Ngoại thất thiết kế tinh tế chú trọng khả năng quan sát cho người lái, màu sắc hài hòa. nội thất được trang bị đầy đủ các tiện nghi cao cấp. Với động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải EURO 4, giúp xe hoạt động bền bỉ trong những mội trường khắc nghiệt nhất. Model FC có tổng tải 11.000 Kg tải trọng 6,4 thường được sử dụng để thiết kế các loại xe chuyên dụng: Xe ép rác, Xe ben, Xe bồn, Xe cẩu & các loại thùng xe tải: Tải lửng, Tải mui bạt, Tải thùng kín, thùng bảo ôn & thùng đông lạnh. HINO 500 FC được trang bị Động cơ Diesel HINO J05E – UA (Euro 4) tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp cho khả năng hoạt động bền bỉ, mạnh mẽ, HINO 500 FC phù hợp cho tất cả các nhu cầu vận chuyển của khách hàng.

 

FC9JJTC 11.000 KG 180PS

• Tổng tải trọng : 11.000 KG , Tự trọng : 2.980 KG
• Động cơ Diesel J05E-UA Euro 4 : 180 PS , 530 N.m
• Hộp số cơ khí M550 : 6 số tiến & 1 số lùi
• Thùng nhiên liệu 100L
• Điều hòa Denso, CD & AM / FM Radio

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

MODEL FC9JETC FC9JJTC FC9JLTC FC9JNTC
Tổng tải trọng
Gross Vehicle Mass
Kg 11,000
Tự trọng
Vehicle Mass
Kg 3,090 3,150 3,255 3,250
Kích thước xe
Vehicle Dimensions
Chiều rộng Cabin/ Cabin width mm 2,190 2,175
Chiều dài cơ sở
Wheelbase
mm 3,420 4,350 4,990 5,320
Kích thước bao ngoài (DxRxC)
Overall Dimension    (OLxOWxOH)
mm 6,140 x 2,290  x 2,470 7,490 x 2,290 x 2,470 8,460 x 2,290 x 2,470 8,980 x 2,175 x 2,485
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis
Cabin-end to chassis-end
mm 4,285 5,635 6,625 7,115
Động cơ
Engine
Loại / Model J05E - UA J05E - UP
Loại
Type
Động cơ Diesel HINO J05E - UA (Euro 4) tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp
Diesel engine HINO J05E - UA (Euro 4), turbo charged and intercooled
Công suất cực đại (Jis Gross)
Maximum output (Jis Gross)
PS 180 - (2.500 vòng/phút)
180 - (2.500 round/minute)
Mômen xoắn cực đại (Jis Gross)
Maximum torque (Jis Gross)
N.m 530 -  (1.500 vòng/phút)
530 -  (1.500 round/minute)
544 -  (1.850 vòng/phút)
544 -  (1.850 round/minute)
Đường kính xylanh x hành trình piston
Bore x stroke
mm 112 x 130
Dung tích xylanh
Piston Displacement
cc 5,123
Tỷ số nén
Compression ratio
17:1 18:1
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Fuel injection system
Phun nhiên liệu điều khiển điện tử
Common rail fuel injection system
Ly hợp
Clutch
Loại
Type
Loại đĩa đơn ma sát khô lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Dry single plate with damper springs, hydraulic with air booster
Hộp số
Transmission
Loại / Model LX06S
Loại
Type
6 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 2 đến số 6
6-forward and one reverse speeds, synchromesh 2st - 6th
Hệ thống phanh
Service bake system
Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
Hydraulic system with two leading shoes for front and rear acting on all wheels, air over hydraulic, dual circuits
Hệ thống lái
Steering system
Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Telescopic and tilt steering column with locking device, recirculating ball with hydraulic booster intergral type
Cabin
Cabin
Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn
Forward control, all steel welded construction with torsion bar tilt mechanism
Hệ thống treo cầu trước
Front suspension
Nhíp đa lá với giảm chấn thủy lực
Semi-elliptic leaf springs with shock absorbers
Hệ thống treo cầu sau
Rear suspension
Nhíp đa lá
Semi-elliptic leaf springs
Cỡ lốp
Tire size
8.25-16
Tốc độ cực đại
Maximum speed
Km/h 93.9 107
Khả năng vượt dốc
Gradeability tan (%)
Tan(%) 33.6 40.9
Tỉ số truyền cầu
Gear ratio
4.100 5.142
Tính năng khác
Other features
Phanh khí xả
Exhaust brake

Equipped
Phanh đỗ
Parking brake
Loại cơ khí, bát phanh bên trong mở rộng để truyền lực đến trục các đăng
Mechanical, internal expanding acting on transmission output shaft
Điều hoà không khí DENSO chất lượng cao
High-quality DENSO air conditioner

Equipped
Bộ trích công suất PTO
PTO Transmission
Lựa chọn
Optional
Cửa sổ điện và khóa của trung tâm
Power window and centre door lock

Equipped
CD&AM/FM Radio
AM/PM radio with CD player

Equipped
Thùng nhiên liệu
Fuel tank
L 200
Số chỗ ngồi
Seating capacity
Người
Person
3

Kích thước xe:

• Chiều dài cơ sở (mm): 3.420
• Kích thước bao ngoài (mm): 7.490 x 2.275 x 2.470
• Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis (mm): 5.635
• Tổng tải trọng (Kg): 10.400
• Tự trọng (Kg): 2.980

Động cơ

• Model:  Diesel HINO J05E–UA (Euro 4) tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp
• Công suất cực đại (Jis Gross): 180 - (2.500 vòng/phút)
• Mômen xoắn cực đại (Jis Gross): 530 - (1.500 vòng/phút)
• Dung tích xylanh (cc): 5.123
• Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Bơm piston
• Ly hợp: Loại đĩa đơn ma sát khô lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

MODEL FC9JETC FC9JJTC FC9JLTC FC9JNTC
Tổng tải trọng
Gross Vehicle Mass
Kg 11,000
Tự trọng
Vehicle Mass
Kg 3,090 3,150 3,255 3,250
Kích thước xe
Vehicle Dimensions
Chiều rộng Cabin/ Cabin width mm 2,190 2,175
Chiều dài cơ sở
Wheelbase
mm 3,420 4,350 4,990 5,320
Kích thước bao ngoài (DxRxC)
Overall Dimension    (OLxOWxOH)
mm 6,140 x 2,290  x 2,470 7,490 x 2,290 x 2,470 8,460 x 2,290 x 2,470 8,980 x 2,175 x 2,485
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis
Cabin-end to chassis-end
mm 4,285 5,635 6,625 7,115
Động cơ
Engine
Loại / Model J05E - UA J05E - UP
Loại
Type
Động cơ Diesel HINO J05E - UA (Euro 4) tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp
Diesel engine HINO J05E - UA (Euro 4), turbo charged and intercooled
Công suất cực đại (Jis Gross)
Maximum output (Jis Gross)
PS 180 - (2.500 vòng/phút)
180 - (2.500 round/minute)
Mômen xoắn cực đại (Jis Gross)
Maximum torque (Jis Gross)
N.m 530 -  (1.500 vòng/phút)
530 -  (1.500 round/minute)
544 -  (1.850 vòng/phút)
544 -  (1.850 round/minute)
Đường kính xylanh x hành trình piston
Bore x stroke
mm 112 x 130
Dung tích xylanh
Piston Displacement
cc 5,123
Tỷ số nén
Compression ratio
17:1 18:1
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Fuel injection system
Phun nhiên liệu điều khiển điện tử
Common rail fuel injection system
Ly hợp
Clutch
Loại
Type
Loại đĩa đơn ma sát khô lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Dry single plate with damper springs, hydraulic with air booster
Hộp số
Transmission
Loại / Model LX06S
Loại
Type
6 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 2 đến số 6
6-forward and one reverse speeds, synchromesh 2st - 6th
Hệ thống phanh
Service bake system
Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
Hydraulic system with two leading shoes for front and rear acting on all wheels, air over hydraulic, dual circuits
Hệ thống lái
Steering system
Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Telescopic and tilt steering column with locking device, recirculating ball with hydraulic booster intergral type
Cabin
Cabin
Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn
Forward control, all steel welded construction with torsion bar tilt mechanism
Hệ thống treo cầu trước
Front suspension
Nhíp đa lá với giảm chấn thủy lực
Semi-elliptic leaf springs with shock absorbers
Hệ thống treo cầu sau
Rear suspension
Nhíp đa lá
Semi-elliptic leaf springs
Cỡ lốp
Tire size
8.25-16
Tốc độ cực đại
Maximum speed
Km/h 93.9 107
Khả năng vượt dốc
Gradeability tan (%)
Tan(%) 33.6 40.9
Tỉ số truyền cầu
Gear ratio
4.100 5.142
Tính năng khác
Other features
Phanh khí xả
Exhaust brake

Equipped
Phanh đỗ
Parking brake
Loại cơ khí, bát phanh bên trong mở rộng để truyền lực đến trục các đăng
Mechanical, internal expanding acting on transmission output shaft
Điều hoà không khí DENSO chất lượng cao
High-quality DENSO air conditioner

Equipped
Bộ trích công suất PTO
PTO Transmission
Lựa chọn
Optional
Cửa sổ điện và khóa của trung tâm
Power window and centre door lock

Equipped
CD&AM/FM Radio
AM/PM radio with CD player

Equipped
Thùng nhiên liệu
Fuel tank
L 200
Số chỗ ngồi
Seating capacity
Người
Person
3

FC9JESW 10.400 KG 165 PS

• Tổng tải trọng : 10.400 KG , Tự trọng : 2.940 KG
• Động cơ Diesel J05E-TE Euro 2 : 165 PS , 520 N.m
• Hộp số cơ khí M550 : 6 số tiến & 1 số lùi
• Thùng nhiên liệu 100L
• Điều hòa Denso, CD & AM / FM Radio

Kích thước xe:

• Chiều dài cơ sở (mm): 3.420
• Kích thước bao ngoài (mm): 6.140 x 2.275 x 2.470
• Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis (mm): 4.285
• Tổng tải trọng (Kg): 10.400
• Tự trọng (Kg): 2.980

Động cơ

• Model:  Diesel HINO J05E–TE (Euro 2) tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp
• Công suất cực đại (Jis Gross): 165 - (2.500 vòng/phút)
• Mômen xoắn cực đại (Jis Gross): 520 - (1.500 vòng/phút)
• Dung tích xylanh (cc): 5.123
• Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Bơm piston
• Ly hợp: Loại đĩa đơn ma sát khô lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

FC9JLSW 10.400 KG 165 PS

• Tổng tải trọng : 10.400 KG , Tự trọng : 3.085 KG
• Động cơ Diesel J05E-TE Euro 2 : 165 PS , 520 N.m
• Hộp số LX06S : 6 số tiến & 1 số lùi
• Thùng nhiên liệu 100L
• Điều hòa Denso, CD & AM / FM Radio

Kích thước xe:

• Chiều dài cơ sở (mm): 4.990
• Kích thước bao ngoài (mm): 8.480 x 2.275 x 2.470
• Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis (mm): 6.625
• Tổng tải trọng (Kg): 10.400
• Tự trọng (Kg): 2.980

Động cơ

• Model:  Diesel HINO J05E–TE (Euro 2) tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp
• Công suất cực đại (Jis Gross): 165 - (2.500 vòng/phút)
• Mômen xoắn cực đại (Jis Gross): 520 - (1.500 vòng/phút)
• Dung tích xylanh (cc): 5.123
• Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Bơm piston
• Ly hợp: Loại đĩa đơn ma sát khô lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Động cơ Euro 3 nối tiếng với mô men xoắn lớn và bền bỉ của Hino được phát triển lên một tầm cao mới ,để giảm phát thải khí xả đồng thời tăng khả năng tiết kiệm nhiên liệu

Khung xe dẻo dai, bền bỉ, nhập khẩu từ Nhật Bản. Đáp ứng đa dạng các loại thùng theo yêu cầu của khách hàng.

Nội thất được thiết kế tăng tính tiện lợi và khả năng hoạt động nhờ cụm điều khiển trung tâm lớn đa chức năng

Cột A được thiết kế mỏng khiến tầm quan sát hầu như không bị cản, cho phép lái xe dễ dàng phát hiện khách bộ hành hoặc người đi xe đạp