HINO 300 DUTRO XZU342L 130MD- 7,500 KG

Hino 300 Dutro XZU342L 130MD Sắt xi ngắn

Hino Dutro 300 là dòng xe tải nhẹ được nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia do nhà máy Hino Motors Manufacturing Indonesia sản xuất và lắp ráp. Các bộ phận quan trọng của xe được nhập khẩu từ Nhật Bản.

Với khả năng chịu tải tốt, bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu, Hino Dutro 300 là dòng xe gặt hái được thành công lớn sau 10 năm giới thiệu tại thị trường Indonesia. Hiện nay số lượng xe bán ra trên thị trường Indonesia khoảng hơn 10.000 chiếc/năm..

Tại thị trường Việt Nam Hino 300 Dutro nhập khẩu gồm có các Model:

Hino 300 Dutro 130MD Sắt xi ngắn
Hino 300 Dutro 130HD Sắt xi ngắn
Hino 300 Dutro 139MDL Sắt xi dài

• Hino 300 Dutro 130MD Sắt xi ngắn

Với tổng tải trọng 7500Kg (7.5 tấn), Tự trọng 2275kg (2.2 tấn) Chiều dài sắt xi 4254mm, Sau khi lắp các loại thùng chuyên dụng Hino Dutro 110HD có dải tải trọng 3,5 tấn đến 5 tấn. Với các thông số kỹ thuật trên, Hino Dutro 110HD phù hợp cho lắp các loại thùng kín, thùng mui bạt, thùng đông lạnh, tải Ben, Xi téc và ép rác.. Hino Dutro 130MD được đánh giá rất cao ở tính bên bỉ, khả năng chịu tải tốt, năng động trong nhiều điều kiện địa hình và được thiết kế với hình dáng nhỏ gọn, đơn giản vì thế có thể lưu thông tốt trong những phạm vi hẹp, .

XZU342L – 130MD 7,500 KG 136 PS

XZU342L – 130MD 7,500 KG 136 PS

    Tổng tải trọng : 7,500 KG

    Tự trọng : 2,300 KG

    Động cơ N04C-VC Euro 4: 136 PS, 390 N.m

    Thùng nhiên liệu: 100 L

Động cơ Euro 3 nối tiếng với mô men xoắn lớn và bền bỉ của Hino được phát triển lên một tầm cao mới ,để giảm phát thải khí xả đồng thời tăng khả năng tiết kiệm nhiên liệu

Khung xe dẻo dai, bền bỉ, nhập khẩu từ Nhật Bản. Đáp ứng đa dạng các loại thùng theo yêu cầu của khách hàng.

Nội thất được thiết kế tăng tính tiện lợi và khả năng hoạt động nhờ cụm điều khiển trung tâm lớn đa chức năng

Cột A được thiết kế mỏng khiến tầm quan sát hầu như không bị cản, cho phép lái xe dễ dàng phát hiện khách bộ hành hoặc người đi xe đạp

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

XZU342L – 130MD 7,500 KG 136 PS

Tổng tải trọng (Kg)

7,500

Tự trọng (Kg)

2,300

Chiều rộng Cabin

1,810

Chiều dài cơ sở (mm)

3,380

Kích thước bao ngoài (mm)

6,010 x 1,955 x 2,145

Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis (mm)

4,305

Động cơ

N04C-VC

Loại

Diesel 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng làm mát bằng nước

Công suất cực đại (ISO NET)

136 PS - (2.500 vòng/phút)

Mômen xoắn cực đại (ISO NET)

390 N.m - (1,400 vòng/phút)

Đường kính xylanh x hành trình piston (mm)

104 x 118

Dung tích xylanh (cc)

4,009

Tỷ số nén

18:1

Hệ thống cung cấp nhiên liệu

Phun nhiên liệu điều khiển điện tử

Ly hợp

Loại đĩa đơn, ma sát khô, điều chỉnh thuỷ lực, tự động điều chỉnh

Loại hộp số

M550

Loại

Hợp số cơ khí, 5 số tiến và 1 số lùi, đồng tốc từ số 1 đến số 5, có số 5 là số vượt tốc

Hệ thống lái

Cột tay lái điều chỉnh được độ cao và góc nghiêng với cơ cấu khóa, cơ cấu lái trục vít êcu bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần

Hệ thống phanh

Hệ thống phanh tang trống điều khiển thuỷ lực 2 dòng, trợ lực chân không

Phanh đỗ

Loại cơ khí, tác động lên hệ thống truyền lực sau hộp số

Cỡ lốp

7.50-16-14PR

Tốc độ cực đại (km/h)

118

Khả năng vượt dốc (%)

33.6

Tỉ số truyền lực cuối cùng

5.125

Cabin

Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn

Thùng nhiên liệu (lít)

100

Phanh khí xả

Hệ thống phanh phụ trợ

Phanh khí xả

Hệ thống treo cầu trước

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, 2 giảm chấn thuỷ lực

Hệ thống treo cầu sau

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, 2 giảm chấn thuỷ lực

Cửa sổ điện

Không trang bị

Khóa cửa trung tâm

Không trang bị

CD&AM/FM Radio

AM/FM Radio kết nối USB

Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao

Không trang bị

Bộ trích công suất PTO

Không trang bị

Số chỗ ngồi

3 người

Kích thước xe:

• Chiều dài cơ sở (mm): 3,380
• Kích thước bao ngoài (mm): 6,000 x 1,945 x 2,165
• Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis (mm): 4,254
• Tổng tải trọng (Kg): 7,500
• Tự trọng (Kg): 2,275

Động cơ

• Model:  Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng làm mát bằng chất lỏng
• Công suất cực đại (Jis Gross): 110 (2.800 vòng/phút)
• Mômen xoắn cực đại (Jis Gross): 284 (1.800 vòng/phút)
• Dung tích xylanh (cc): 4,009
• Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Phun trực tiếp
• Ly hợp: Loại đĩa đơn ma sát khô lò xo